Nghĩa chính
- Giày cao gótdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)High-heeled shoes.
- Số nhiều của heeldanh từplural of heel
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| high heelsdanh từ | danh từ | Giày cao gót |
| stiletto heels | Giày gót nhọn | |
| his heelsdanh từ | danh từ | Ngòi của anh ấy |
| head over heelstrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Lộn nhào, lộn tùng phèo |
| on the heels ofgiới từ | giới từ | Trong sự theo đuổi chặt chẽ của; sát phía sau |
| heels over headtrạng từ, tính từ | trạng từ, tính từ | Đồng nghĩa với head over heels |
| out at the heelstính từ | tính từ | Mang vớ đã mòn |
| close on the heels oftính từ | tính từ | Gần về thời gian hoặc địa điểm; rất gần |
Ví dụ
- .Cô ấy mặc váy ngắn và đi giày cao gót.
- ?Bạn có đang mang giày cao gót không?
- .Cô ấy đang mang giày cao gót.
Họ từ (word family)
cùng gốc heelNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha