Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hectometre
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
h
ɛ
k
t
əʊ
ˌ
m
iː
t
ə
/
US
/
h
ɛ
k
ˈ
t
ɑ
m
ɪ
t
ɚ/
nguồn
Nghĩa chính
1
Hectomet
danh từ
An SI unit of length equal to 100 metres. Symbol: hm
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
hectometre
Dạng gốc
(base form)
hectometre
s
Số nhiều
(plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
hectómetro
giống đực
Hecta mét
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
hm
Nguồn gốc
(etymology)
hecto-
+
metre
AI
1
Hectomet
1
Hectomet
1
Hectomet