Dịch

hecto-

tiền tố (prefix)

Nghĩa chính

  1. Héc-tôtiền tốhundred
  2. Trong Hệ đơn vị quốc tế và các hệ đơn vị đo lường khác, nhân đơn vị mà nó gắn với 100. Ký hiệu: htiền tốIn the International System of Units and other metric systems of units, multiplying the unit to which it is attached by 100. Symbol: h

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháphecto-
  2. từ tiếng Hy Lạp cổἑκατόνhekatón“hundred”

Cùng gốc (doublet)hecato-centi-

AI