Dịch

centi-

tiền tố (prefix)
US/ˈsɛn.tɪ/nguồn

Nghĩa chính

  1. Một phần trămtiền tốone-hundredth
  2. Trong Hệ thống đơn vị quốc tế và các hệ thống đơn vị đo lường khác, nhân đơn vị được gắn với nó với 10⁻². Ký hiệu: ctiền tốIn the International System of Units and other metric systems of units, multiplying the unit to which it is attached by 10⁻². Symbol: c
  3. Trămtiền tốhundred

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápcenti-
  2. mượn từ tiếng Latinhcenti-

Cùng gốc (doublet)hecato-hecto-

AI