Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
hecato-
tiền tố
(prefix)
Nghĩa chính
1
Một trăm; một trăm lần
tiền tố
One hundred; one hundred times.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
hecatomped
hecatologue
hecatophyllous
hecatontome
hecatontarchy
Nguồn gốc
(etymology)
từ tiếng Hy Lạp cổ
ἑκατόν
hekatón
“hundred”
Cùng gốc
(doublet)
centi-
hecto-
AI
1
Một trăm
1
Một trăm
1
Một trăm