Dịch

hearse

C1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/hɜːs/nguồnUS/hɝs/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Giàn tang, khung quan tàidanh từA framework of wood or metal placed over the coffin or tomb of a deceased person, and covered with a pall; also, a temporary canopy bearing wax lights and set up in a church, under which the coffin was placed during the funeral ceremonies.
  2. Lăng mộ, quan tàidanh từA grave, coffin, tomb, or sepulchral monument.
  3. Cáng tang, quan tàidanh từA bier or handbarrow for conveying the dead to the grave.
  4. Xe hòmdanh từA carriage or vehicle specially adapted or used for transporting a dead person to the place of funeral or to the grave.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hearseDạng gốc (base form)
  2. hearsesSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Mai táng
  1. Mai táng, đặt vào quan tàiTo enclose in a hearse; to entomb.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiherse
  2. từ tiếng Pháp cổherce
  3. từ tiếng Latinh*herpicem

Cùng gốc (doublet)herse

Ví dụ

  • ai nằm dưới lăng mộ điêu khắc này
  • , , / .Hãy đặt xuống, đặt xuống gánh nặng đáng kính của các vị, / Nếu vinh quang có thể được liệm trong một chiếc quan tài.
  • , ! , !Ước gì con gái tôi chết dưới chân tôi, cùng với những viên ngọc trên tai nó! Ước gì nó được mai táng dưới chân tôi, và những đồng đúc nằm trong quan tài của nó!

AI