Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Loại cổng hay cổng sắt, có những thanh sắt giống như cái bừa, có đính đinh sắt, treo phía trên cổng để có thể nhanh chóng hạ xuống nhằm cản trở bước tiến của kẻ thùdanh từA kind of gate or portcullis, having iron bars, like a harrow, studded with iron spikes, hung above gateways so that it may be quickly lowered to impede the advance of an enemy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- herseDạng gốc (base form)
- hersesSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lễ tang
- A funeral ceremony.
Ví dụ
- , ,
- , , ! , . heavie !
Họ từ (word family)
cùng gốc herseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihierche“type of harrow”
- từ tiếng Pháp trung đạiherce
Cùng gốc (doublet)hearse