Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhắc lại, tụng niệmđộng từngoại động từ (transitive)To repeat, as what has been already said; to tell over again; to recite.
- Thuật lại, kể lạiđộng từngoại động từ (transitive)To narrate; to relate; to tell; to recount.
- Tập dượtđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To practise by recitation or repetition in private for experiment and improvement, prior to a public representation, especially in theater.
- Hướng dẫn tập dượtđộng từngoại động từ (transitive)To cause to rehearse; to instruct by rehearsal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rehearseNguyên thể (infinitive)
- rehearsesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rehearsedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rehearsingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- rehearse (for sth)tập dượt (cho cái gì)We were given only two weeks to rehearse.Chúng tôi chỉ có hai tuần để tập dượt.
- rehearse sth/sbtập dượt cái gì/cho aiToday, we'll just be rehearsing the final scene.Hôm nay, chúng ta sẽ chỉ tập dượt cảnh cuối.
- rehearse sthnhẩm lại điều gìShe walked along rehearsing her excuse for being late.Cô ấy vừa đi vừa nhẩm lại lý do xin lỗi vì đến muộn.
- rehearse what, how, etc…chuẩn bị sẵn những gì, cách thức…I mentally rehearsed what I would say to Jeff.Tôi nhẩm lại trong đầu những gì mình sẽ nói với Jeff.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rehearse your lines | Tập dượt lời thoại |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Chuẩn bị sẵn
- To contrive and carefully prepare (a story, etc.) to offer consistency.
Xuất hiện ở từ khác
- practiceđồng nghĩaTập trước buổi biểu diễn, diễn xuất hoặc phát thanh.
Họ từ (word family)
cùng gốc rehearseNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạirehersen
- từ tiếng Anglo-Normanreherser“to repeat word-for-word”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; we’ve , .Không cần phải nhắc lại cái lý lẽ cũ rích ấy nữa; chúng ta đã nghe rồi và đều đồng ý cả.
- .Nhân chứng đã thuật lại các sự việc của đêm hôm trước cho các thám tử đang lắng nghe.
- .Luật sư khuyên thân chủ tập dượt lời khai trước ngày xét xử.