Nghĩa chính
- Hạt phỉdanh từThe fruit of the hazel, especially of species Corylus avellana, which is grown commercially.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hazelnutDạng gốc (base form)
- hazelnutsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hazelnut milkdanh từ | danh từ | Sữa hạt phỉ |
| Chilean hazelnutdanh từ | danh từ | Gevuina avellana, một loại cây thường xanh có nguồn gốc từ miền nam Chile và các thung lũng lân cận ở Argentina |
| California hazelnutdanh từ | danh từ | Loại cây bụi có quả ăn được, Corylus cornuta subsp. californiaica, có nguồn gốc ở rìa phía tây của Bắc Mỹ |
| hazelnut aphid | Chưa có nghĩa | |
| hazelnut gall midge | Chưa có nghĩa | |
| American hazelnut | Chưa có nghĩa | |
| hazelnut mite | Chưa có nghĩa | |
| Siberian hazelnut | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- ?Bạn đã bao giờ uống rượu mùi hạt phỉ chưa?
- .Con sóc đã ăn hạt phỉ.
- .Đó là món sốt sô-cô-la hạt phỉ rất ngon.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hazelnutNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha