Dịch

hazel

B2danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Cây phỉdanh từđếm được (countable)A tree or shrub of the genus Corylus, bearing edible nuts called hazelnuts or filberts.
  2. Hạt phỉdanh từđếm được (countable)The nut of the hazel tree.
  3. Gỗ phỉdanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of a hazelnut tree.
  4. Có màu nâu lục, màu hạt phỉtính từOf a greenish-brown colour. (often used to refer to eye colour)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hazelDạng gốc (base form)
  2. hazelsSố nhiều (plural)
  3. more hazelSo sánh hơn (comparative)
  4. hazelerSo sánh hơn (comparative)
  5. most hazelSo sánh nhất (superlative)
  6. hazelestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hazel eyesMắt màu hạt phỉ
witch hazeldanh từCây phỉ kim mai
Hazel Delldanh từ riêngNgôi làng ở phía đông Saskatchewan, Canada, trong khu đô thị nông thôn
hazel-eyedtính từCó đôi mắt màu hạt dẻ
Hazel Parkdanh từ riêngĐịa phương ở South Gippsland Shire, phía đông nam Victoria, Australia
hazel pinedanh từĐồng nghĩa với American sweetgum
Hazel Grovedanh từ riêngVùng ngoại ô của Stockport, Greater Manchester, Anh; ban đầu ở Cheshire (OS lưới ref SJ9287)
New Zealand hazeldanh từLoại cây nhỏ hoặc cây bụi lớn, Pomaderris apetala, với các phân loài ở miền nam Australia, Tasmania và New Zealand

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Màu nâu lục
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu nâu lục, màu hạt phỉA greenish-brown colour, the colour of a ripe hazelnut.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạihasel
  2. từ tiếng Anh cổhæsl“hazel, shrub”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hasl

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , , ; , , , , , , .Hãy trồng một hoặc hai cây mà phù thủy đặc biệt thích, chẳng hạn như cây tổng quán sủi, thông rụng lá, bách và độc cần; sau đó, để hóa giải mọi tà khí tiềm tàng, nhất định phải có cây nhựa ruồi, thanh tùng, phỉ, cơm cháy, thanh lương trà hoặc bách xù.
  • , son’s , Clary’s .Đôi mắt sắc sảo, màu hạt dẻ hơn con trai cô nhưng cũng có đôi lông mày thẳng, dán chặt vào khuôn mặt Clary.
  • , .Bạn có đôi mắt màu hạt phỉ thật đẹp.

AI