Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Cây phỉdanh từđếm được (countable)A tree or shrub of the genus Corylus, bearing edible nuts called hazelnuts or filberts.
- Hạt phỉdanh từđếm được (countable)The nut of the hazel tree.
- Gỗ phỉdanh từkhông đếm được (uncountable)The wood of a hazelnut tree.
- Có màu nâu lục, màu hạt phỉtính từOf a greenish-brown colour. (often used to refer to eye colour)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hazelDạng gốc (base form)
- hazelsSố nhiều (plural)
- more hazelSo sánh hơn (comparative)
- hazelerSo sánh hơn (comparative)
- most hazelSo sánh nhất (superlative)
- hazelestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hazel eyes | Mắt màu hạt phỉ | |
| witch hazeldanh từ | danh từ | Cây phỉ kim mai |
| Hazel Delldanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở phía đông Saskatchewan, Canada, trong khu đô thị nông thôn |
| hazel-eyedtính từ | tính từ | Có đôi mắt màu hạt dẻ |
| Hazel Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở South Gippsland Shire, phía đông nam Victoria, Australia |
| hazel pinedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với American sweetgum |
| Hazel Grovedanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Stockport, Greater Manchester, Anh; ban đầu ở Cheshire (OS lưới ref SJ9287) |
| New Zealand hazeldanh từ | danh từ | Loại cây nhỏ hoặc cây bụi lớn, Pomaderris apetala, với các phân loài ở miền nam Australia, Tasmania và New Zealand |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Màu nâu lục
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Màu nâu lục, màu hạt phỉA greenish-brown colour, the colour of a ripe hazelnut.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc hazelNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihasel
- từ tiếng Anh cổhæsl“hazel, shrub”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hasl
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , ; , , , , , , .Hãy trồng một hoặc hai cây mà phù thủy đặc biệt thích, chẳng hạn như cây tổng quán sủi, thông rụng lá, bách và độc cần; sau đó, để hóa giải mọi tà khí tiềm tàng, nhất định phải có cây nhựa ruồi, thanh tùng, phỉ, cơm cháy, thanh lương trà hoặc bách xù.
- , son’s , Clary’s .Đôi mắt sắc sảo, màu hạt dẻ hơn con trai cô nhưng cũng có đôi lông mày thẳng, dán chặt vào khuôn mặt Clary.
- , .Bạn có đôi mắt màu hạt phỉ thật đẹp.