Nghĩa chính
- Sơn tradanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any of various shrubs and small trees of the genus Crataegus having small, apple-like fruits and thorny branches
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hawthornDạng gốc (base form)
- hawthornsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hawthorn treedanh từ | danh từ | Loại cây thuộc chi Crataegus, có quả nhỏ như quả táo và cành có gai |
| hawthorn flydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với St. Mark's fly |
| Hawthorn Eastdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Melbourne ở Thành phố Boroondara, Victoria, Úc |
| hawthorn berrydanh từ | danh từ | Quả ăn được của táo gai |
| Indian hawthorndanh từ | danh từ | Loại cây bụi cảnh thuộc họ Rosaceae, Rhaphiolepis indica |
| glossy hawthorndanh từ | danh từ | Crataegus nitida là một loài thực vật có hoa thuộc họ Rosaceae, có nguồn gốc từ các bang Arkansas, Illinois, Missouri của Hoa Kỳ |
| Chinese hawthorndanh từ | danh từ | Crataegus pinnatifida, một loài cây bụi tạo ra một loại dược liệu được sử dụng trong y học cổ truyền Trung Quốc |
| Washington hawthorndanh từ | danh từ | Crataegus phaenopyrum, có nguồn gốc từ miền đông Bắc Mỹ |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc hawthornNguồn gốc (etymology)
Ví dụ
- , , .Proust nói ông thường bị thu hút bởi những khuôn mặt mang nét gì đó của hàng rào hoa táo gai đang nở rộ.
- .Bụi táo gai đang phát triển nhanh chóng.
- .Cây táo gai đó rất cao.