Dịch

hawkweed

danh từ (noun)
UK/ˈhɔːkˌwiːd/US/ˈhɔkˌwid/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cây thuộc họ cúc (có hoa đỏ, da cam hoặc vàng, (thường) mọc thành cụm)danh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any species of plant of the genus Hieracium and its segregate genus Pilosella, in the sunflower family (Asteraceae).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hawkweedDạng gốc (base form)
  2. hawkweedsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

alpine hawkweeddanh từHawkweed thuộc loài Hieracium alpinum, được tìm thấy ở Châu Âu và Greenland
orange hawkweeddanh từCác loài Pilosella aurantiaca
mouse-ear hawkweeddanh từLoài thực vật (Pilosella officinarum, đồng nghĩa Hieracium pilosella) thuộc loài diều hâu nhỏ có nguồn gốc từ Á-Âu, thường được tìm thấy trên đồng cỏ khô
Allegheny hawkweedChưa có nghĩa
Huachuca hawkweedChưa có nghĩa
garden hawkweedChưa có nghĩa
coastal plain hawkweedChưa có nghĩa
kingdevil hawkweedChưa có nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc hawkweed

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI