Dịch

hander

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người truyền, người chuyển giaodanh từOne who hands over or transmits; a conveyor in succession
  2. Vật dùng hai taydanh từSomething having, using, or requiring, a certain hand, or number of hands

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. handerDạng gốc (base form)
  2. handersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hander-indanh từNgười đưa một cái gì đó vào
no-handerdanh từĐộng tác được thực hiện mà không cần sử dụng tay
two-handerdanh từThanh kiếm hai tay
one-handerdanh từCú đánh, cú đánh hoặc đường chuyền được thực hiện chỉ bằng một tay
glad-handerdanh từNgười vui vẻ
left-handerdanh từNgười thuận tay trái
Black Handerdanh từNgười cầm vợt tống tiền Bàn tay đen
right-handerdanh từNgười thuận tay phải

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cú đánh vào tay
  1. A blow on the hand as punishment.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ; , t'interpret?Về cái khung bao la ấy, Giáo hội; nhưng giả sử họ là Những kẻ truyền lại, liệu từ đó họ có thể suy ra Quyền giải thích không?
  • "", . , .Tôi bị sáu roi vào tay, và nó rất đau. Nó đã cho tôi một bài học, và tôi không bao giờ trượt tay vịn cầu thang nữa.

AI