Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
han't
từ viết tắt
(contraction)
Nghĩa chính
1
Chưa
từ viết tắt
Haven't; hasn't.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
没有
méi yǒu
Chưa
没
méi
Không, chưa, không có
未
wèi
Vẫn chưa, chưa
Tiếng Tây Ban Nha
todavía
Vẫn, vẫn còn, chưa
aun
Vẫn, vẫn còn, chưa
ya
Chưa, đã
Ví dụ
They
can't
launder
fast
enough
,
so
what
do
you
do
with
it
?
Where
do
you
put
it
?
You
hide
it
in
somebody
else's
place
;
somebody
who
han't
got
a
clue
what's
going
on
and
couldn't
do
a
fat
lot
about
it
if
they
did
.
AI
1
Chưa
1
Chưa
1
Chưa