hamburg
C1danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
- Bít tết Hamburgdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Hamburg steak
- Bánh mì kẹp thịt, hamburgerdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)hamburger (food)
- Thịt bò xaydanh từkhông đếm được (uncountable)ground beef; hamburger meat
- Làm phiền, chọc tứcđộng từTo annoy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hamburgNguyên thể (infinitive)
- hamburgsSố nhiều (plural)
- hamburgedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- hamburgingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hamburg steakdanh từ | danh từ | Bít tết Hamburg |
| Hamburg Bluedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Prussian blue |
| Hamburg lakedanh từ | danh từ | Sắc tố màu đỏ thẫm giống như màu cánh kiến |
| Hamburg edgingdanh từ | danh từ | Loại công việc thêu được thực hiện bằng máy trên chất liệu vải lanh hoặc vải muslin và được sử dụng để cắt tỉa |
| Hamburg chickendanh từ | danh từ | Là một giống gà cỡ vừa và nhỏ có nguồn gốc ở Đức và Hà Lan trước năm 1700 |
| Hamburg parsleydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với root parsley |
| hamburger bun | Vỏ bánh hamburger | |
| hamburger icondanh từ | danh từ | Biểu tượng bao gồm ba đường ngang song song (tức là thanh ba ≡), được sử dụng để biểu thị menu thả xuống |
Họ từ (word family)
cùng gốc hamburgNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- " Deloney," . " father's .“Tôi nhớ Deloney,” người đàn ông nói. “Tôi từng phục vụ ông ấy ở quán hamburger của bố tôi một hai lần.”
- .Hamburg là một thành phố của Đức.
- .Hamburg nằm bên bờ sông Elbe.