Nghĩa chính
- Halondanh từA hydrocarbon (more precisely, a haloalkane) in which one or more hydrogen atoms have been replaced by halogens.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- halonDạng gốc (base form)
- halonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| halonium iondanh từ | danh từ | Các cation có công thức chung R₂X⁺, trong đó X là halogen bất kỳ |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc halon- halonesCác vòng màu trắng/vàng trong suốt/đục xen kẽ bao quanh phôi bì trong quá trình phát triển trứng của gà mái và các loài chim khácdanh từ
- halonateCó lớp ngoài trong suốttính từ
- haloniumCác cation có dạng R₂X⁺, trong đó X là halogen tích điện dươngdanh từ
- halonitrileCác hợp chất có cả nhóm halogenua và nitriledanh từ