hairdo
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Kiểu tócdanh từA hairstyle.
- Sự cắt tócdanh từA haircut.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hairdoDạng gốc (base form)
- hairdosSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , , , .Giữa kiểu tóc bob lệch một bên và kiểu tóc pixie ngắn, Houston kết hợp mái tóc ngắn của mình với đôi môi đỏ bóng, lớp phấn mắt tím cùng tông, và phấn má socola.
- Jill's ?Bạn có thích kiểu tóc mới của Jill không?
- .Cô ấy đã có kiểu tóc tổ ong trong nhiều năm.
Họ từ (word family)
cùng gốc hairdoNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha