Nghĩa chính
- Mặc cảđộng từTo argue for a better deal, especially over prices with a seller.
- Chặt thô, bămđộng từngoại động từ (transitive)To hack (cut crudely)
- So đo, kỳ kèođộng từTo stick at small matters; to chaffer; to higgle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- haggle over/about sthmặc cả về cái gìI left him in the market haggling over the price of a shirt.Tôi để anh ta ở chợ mặc cả giá một chiếc áo sơ mi.
- haggle with sb over/about sthmặc cả với ai về cái gìWe spent a long time haggling with the authorities over our visas.Chúng tôi đã mất nhiều thời gian mặc cả với chính quyền về thị thực của mình.
- haggle sthmặc cả để có được cái gìYou can sometimes haggle a good discount.Đôi khi bạn có thể mặc cả để được giảm giá sâu.
- haggle sth down (to sth)mặc cả giảm giá cái gì (xuống mức nào)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| higgle-haggleđộng từ | động từ | Mặc cả |
Ví dụ
- ‘ . .’‘Tôi khá vô dụng trong việc mặc cả. Mặc cả có nghĩa là yêu cầu người bán bán đồ dưới giá chào bán.”
- , , , / , .Suffolk lần đầu tiên chết, và York, tất cả đều mặc cả, / Đến với anh ta, nơi anh ta nằm trong máu me.
- ?Bạn có biết cách mặc cả không?
Họ từ (word family)
cùng gốc haggleTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihaggen“to chop”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- 较Tiếng Trungtương đương