Nghĩa chính
- Thuốc súngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An explosive mixture of saltpetre (potassium nitrate), charcoal and sulfur; formerly used in gunnery but now mostly used in fireworks.
- Dạng rút gọn của gunpowder teadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of gunpowder tea.
- Bột gia vị Nam Ấndanh từkhông đếm được (uncountable)Idli podi/milagai podi; ground-up dry spices mixed with oil and ghee and served alongside idli or dosa.
- (ngoại động từ) Phá hủy bằng thuốc súngđộng từngoại động từ (transitive)To destroy with gunpowder.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- gunpowderNguyên thể (infinitive)
- gunpowdersSố nhiều (plural)
- gunpowderedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- gunpowderingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gunpowder teadanh từ | danh từ | Dạng trà xanh của Trung Quốc trong đó mỗi lá được cuộn thành viên tròn nhỏ |
| Gunpowder Plotdanh từ riêng | danh từ riêng | Âm mưu thất bại, vào tháng 11 năm 1605, nhằm giết vua Tin lành James I của Anh và VI của Scotland, đồng thời cho nổ tung House of Lords bằng thuốc súng, được kỷ niệm hàng năm vào Ngày Guy Fawkes |
| gunpowder empiredanh từ | danh từ | Các đế chế Ottoman, Safavid và Mughal, tất cả đều đạt được thành công quân sự đáng kể khi sử dụng các loại súng cải tiến lúc bấy giờ, đặc biệt là đại bác và vũ khí nhỏ |
| gunpowder chickendanh từ | danh từ | Món gà cay kiểu Á nấu với ớt khô, hành lá, đậu phộng, v.v |
| Gunpowder Treasondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Gunpowder Plot |
| Gunpowder Treason Daydanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Guy Fawkes Day |
Ví dụ
- , , , ,— — . — — ? !Họ từng là một quốc gia táo bạo, anh dũng và hoàn toàn tự lực, chưa từng chịu khuất phục hay lấy lòng các bộ lạc khác hay người châu Âu. Nhưng tâm trí non trẻ nào — một sức mạnh nào — có thể đối mặt với thuốc súng và hỏa mai? Do đó họ đã bị tiêu diệt!
- […] […] . .Ông không bao giờ gây gổ với hàng xóm và dùng thuốc súng san bằng nhà cửa của họ. Thần dân đều yêu mến ông.
- ?Ai đã phát minh ra thuốc súng?
Họ từ (word family)
cùng gốc gunpowderNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha