Nghĩa chính
- Sự bảo đảmtính từkhông so sánh (not comparable)Made certain; promised.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của guaranteeđộng từsimple past and past participle of guarantee
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| guaranteed job | Việc làm đảm bảo | |
| guaranteed loan | Khoản vay được bảo đảm | |
| guaranteed result | Kết quả đảm bảo | |
| guaranteed safety | Sự an toàn đảm bảo | |
| guaranteed income | Thu nhập được bảo đảm | |
| guaranteed return | Lợi nhuận được bảo đảm | |
| guaranteed success | Thành công được bảo đảm | |
| guaranteed way | Cách thức được bảo đảm |
Ví dụ
- ( ) / love's / , / , Một số người gọi đó là ngọn lửa tâm hồn / Tôi gọi đó là khao khát tình yêu / Hãy đến đây, tôi sẽ đưa bạn lên cao hơn / Tôi sẽ mang đến cho bạn sự ấm áp, được bảo đảm sẽ truyền cảm hứng
- .An toàn không được bảo đảm.
- .An toàn không được bảo đảm.
Họ từ (word family)
cùng gốc guaranteedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- automaticđồng nghĩađược bảo đảm chắc chắn sẽ xảy ra.