Dịch

grift

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Trò chơi tự tin hoặc lừa đảodanh từA confidence game or swindle.
  2. Có được một cách bất hợp pháp, như bằng trò chơi lừa đảođộng từngoại động từ (transitive)To obtain illegally, as by con game.
  3. Có được tiền bất hợp phápđộng từnội động từ (intransitive)To obtain money illegally.
  4. Có được tiền một cách vô đạo đức hoặc thông qua các phương tiện lừa dốiđộng từnội động từ (intransitive)To obtain money immorally or through deceitful means.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. griftDạng gốc (base form)
  2. griftsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lan trung đạigraft“digging, ditch, canal, trench”

Cùng gốc (doublet)graft

Ví dụ

  • , ? ?
  • ‘ ,’ . ‘ .’

AI