grift
danh từ (noun)động từ (verb)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Trò chơi tự tin hoặc lừa đảodanh từA confidence game or swindle.
- Có được một cách bất hợp pháp, như bằng trò chơi lừa đảođộng từngoại động từ (transitive)To obtain illegally, as by con game.
- Có được tiền bất hợp phápđộng từnội động từ (intransitive)To obtain money illegally.
- Có được tiền một cách vô đạo đức hoặc thông qua các phương tiện lừa dốiđộng từnội động từ (intransitive)To obtain money immorally or through deceitful means.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- griftDạng gốc (base form)
- griftsSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hà Lan trung đạigraft“digging, ditch, canal, trench”
Cùng gốc (doublet)graft
Ví dụ
- , ? ?
- ‘ ,’ . ‘ .’
Họ từ (word family)
cùng gốc grift- grifterNghệ sĩ lừa đảo; ai đó kéo trò chơi tự tin; một kẻ lừa đảo, kẻ lừa đảo, kẻ lừa đảo, kẻ hối hả và/hoặc lang bămdanh từ
- griftableCó khả năng bị nghiền náttính từ
- grifternessCó phẩm chất của một người màidanh từ
- shopgriftSử dụng một mặt hàng đã mua và sau đó trả lại nơi đã mua trong thời gian hoàn tiền để lấy lại tiềnđộng từ