grief-stricken
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Mòn mỏi vì buồn phiền, kiệt sức vì đau buồntính từVery sad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grief-strickenDạng gốc (base form)
- more grief-strickenSo sánh hơn (comparative)
- most grief-strickenSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- .
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha