Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Nước chấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark savoury sauce prepared from stock and usually meat juices; brown gravy.
- Món hời, lợi lộc bất ngờdanh từkhông đếm được (uncountable)Unearned gain; extra benefit.
- Làm nước sốt, rưới nước sốtđộng từTo make gravy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gravy boatdanh từ | danh từ | Bình đựng nước sốt |
| gravy traindanh từ | danh từ | Công việc béo bở |
| meat gravy | Nước sốt thịt | |
| thick gravy | Nước sốt đặc | |
| biscuits and gravydanh từ | danh từ | Món ăn sáng bao gồm bánh quy bột mềm phủ nước sốt thịt cưa, đôi khi có những miếng xúc xích nấu chín, v.v |
| the rest is gravycụm từ | cụm từ | Sau đó thì dễ dàng |
| milk gravydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với sawmill gravy |
| gravy-eyedtính từ | tính từ | Mờ mắt |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Nước chấm
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pale sauce prepared from a roux with meat fat; a type of béchamel sauce.
- không đếm được (uncountable)Sauce used for pasta.
- không đếm được (uncountable)Curry sauce.
Họ từ (word family)
cùng gốc gravyTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạigravey
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Bữa tối thịt nướng sẽ không trọn vẹn nếu thiếu nước sốt thịt.
- .Hiếm có món ăn nào đậm chất miền Nam hơn bánh quy xốp ăn kèm sốt thịt.
- .Cho phần cá đã gỡ xương vào lại nước sốt cà ri rồi đun sôi.