Dịch

gravy

B1danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈɡɹeɪvi/US/ˈɡɾeːvi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Nước chấmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A dark savoury sauce prepared from stock and usually meat juices; brown gravy.
  2. Món hời, lợi lộc bất ngờdanh từkhông đếm được (uncountable)Unearned gain; extra benefit.
  3. Làm nước sốt, rưới nước sốtđộng từTo make gravy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gravyNguyên thể (infinitive)
  2. graviesSố nhiều (plural)
  3. graviedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. gravyingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

gravy boatdanh từBình đựng nước sốt
gravy traindanh từCông việc béo bở
meat gravyNước sốt thịt
thick gravyNước sốt đặc
biscuits and gravydanh từMón ăn sáng bao gồm bánh quy bột mềm phủ nước sốt thịt cưa, đôi khi có những miếng xúc xích nấu chín, v.v
the rest is gravycụm từSau đó thì dễ dàng
milk gravydanh từĐồng nghĩa với sawmill gravy
gravy-eyedtính từMờ mắt

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Nước chấm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pale sauce prepared from a roux with meat fat; a type of béchamel sauce.
  2. không đếm được (uncountable)Sauce used for pasta.
  3. không đếm được (uncountable)Curry sauce.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạigravey

Ví dụ

  • .Bữa tối thịt nướng sẽ không trọn vẹn nếu thiếu nước sốt thịt.
  • .Hiếm có món ăn nào đậm chất miền Nam hơn bánh quy xốp ăn kèm sốt thịt.
  • .Cho phần cá đã gỡ xương vào lại nước sốt cà ri rồi đun sôi.

AI