Nghĩa chính
- Mạng lưới các đường vĩ độ và kinh độ tạo nên một hệ tọa độ giống như hệ tọa độ được sử dụng cho biểu đồ và bản đồ Trái đấtdanh từThe network of lines of latitude and longitude that make up a coordinate system such as the one used for charts and maps of the Earth.
- Từ đồng nghĩa của kẻ ô ("tấm trong suốt được đánh dấu bằng chữ thập, lưới hoặc thước đo được sử dụng trong dụng cụ quang học, v.v., để hỗ trợ việc căn chỉnh, đếm hoặc đo các vật thể được quan sát"; Ngoài ra, hình chữ thập, lưới hoặc tỷ lệ trên tấm đó”)danh từSynonym of reticle (“a transparent plate marked with a crosshair, grid, or scale which is used in an optical instrument, etc., to aid in alignment, counting, or measurement of objects being observed; also, the crosshair, grid, or scale on such a plate”).
- Vùng (gần) hình chữ nhật hoặc hình vuông được tạo bởi một mạng lưới các đường ngang và dọcdanh từA (nearly) rectangular or square region created by a grid of horizontal and vertical lines.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- graticuleDạng gốc (base form)
- graticulesSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgraticule
- từ tiếng Latinh trung đạigrātīcula
- từ tiếng Latinhcrāticula“grating, grill”