crosshair
danh từ (noun)động từ (verb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Kẻ ôdanh từReticle.
- Tập trung vào trong một mặt kẻ ôđộng từTo focus on within a reticle.
- Nhắm mục tiêuđộng từTo target.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crosshairNguyên thể (infinitive)
- crosshairsSố nhiều (plural)
- crosshairedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- crosshairingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| in the crosshairscụm giới từ | cụm giới từ | Nhắm mục tiêu vào điểm giao nhau của hai đường vuông góc trong ống ngắm hoặc ống ngắm |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- /
- . .' , .
- , — , , ' .