Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự vật lộn, sự đấu tranhdanh từAn act in which something is grappled or grappled with.
- Cái móc sắt, mỏ neo nhỏdanh từA grappling hook or grappling iron.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grapplingDạng gốc (base form)
- grapplingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grappling hookdanh từ | danh từ | Loại móc được gắn vào dây và được thiết kế để ném vào mục tiêu (ví dụ: móc vào tàu địch) nhằm mục đích bắt giữ mục tiêu |
| grappling irondanh từ | danh từ | Cái móc kim loại, gắn vào đầu dây, dùng để giữ hai con tàu lại với nhau |
| grappling tongsdanh từ | danh từ | Kẹp miệng rộng để thu thập hàu |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mỏ neo nhỏ
- A small anchor; a grapnel.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc grapplingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- […] , , .[…] tác phẩm của Schoenberg có sức hút không thể cưỡng lại đối với những trái tim trẻ tuổi trong buổi đầu vật lộn với các câu hỏi lớn về cuộc sống, cái chết, tình yêu và đau khổ.
- .Algeria đang vật lộn với cuộc khủng hoảng kinh tế của mình.
- .Anh ấy vẫn đang vật lộn với các niềm tin tôn giáo.