Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
handygripes
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Bắt giữ hoặc nắm lấy bàn tay; cận chiến trong giao tranh
danh từ
chỉ dùng số nhiều
(plural only)
Seizure by, or grasp of, the hand; close quarters in fighting.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
wrestling
grappling
Ví dụ
For
now
the
mastives
,
charging
home
,
/
To
blows
and
handygripes
were
come
:
AI
1
Bắt giữ hoặc nắm lấy bàn tay
1
Bắt giữ hoặc nắm lấy bàn tay
1
Bắt giữ hoặc nắm lấy bàn tay