Dịch

graphene

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Grafendanh từAny polycyclic aromatic hydrocarbon having the structure of part of a layer of graphite.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grapheneDạng gốc (base form)
  2. graphenesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

graphene layerdanh từMột lớp phân tử than chì
penta-graphenedanh từDạng thù hình của carbon tương tự như graphene, nhưng có kiểu xếp hình ngũ giác (chứ không phải hình lục giác)
-enehậu tốHình thành các tính từ liên quan đến địa điểm và danh từ chỉ cư dân ở đó

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Grafen
  1. An arbitrarily large-scale, one-atom-thick layer of graphite, an allotrope of carbon, that has remarkable electric characteristics.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , – – .Khi một viên đạn vi mô va chạm với grafen, đường kính hình nón mà nó tạo ra – được xác định bằng cách kiểm tra các cánh hoa sau đó – cung cấp một cách để đo lường lượng năng lượng mà grafen hấp thụ trước khi gãy.
  • ?Có thể dùng grafen để làm cáp cho thang máy không gian không?
  • .Grafen là một chất làm từ cacbon nguyên chất.

AI