Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Grafendanh từAny polycyclic aromatic hydrocarbon having the structure of part of a layer of graphite.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- grapheneDạng gốc (base form)
- graphenesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| graphene layerdanh từ | danh từ | Một lớp phân tử than chì |
| penta-graphenedanh từ | danh từ | Dạng thù hình của carbon tương tự như graphene, nhưng có kiểu xếp hình ngũ giác (chứ không phải hình lục giác) |
| -enehậu tố | hậu tố | Hình thành các tính từ liên quan đến địa điểm và danh từ chỉ cư dân ở đó |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Grafen
- An arbitrarily large-scale, one-atom-thick layer of graphite, an allotrope of carbon, that has remarkable electric characteristics.
Họ từ (word family)
cùng gốc graphene- graphaneHydrocacbon hai chiều mở rộng, có công thức chung (CH)ₙ, có nguồn gốc từ graphene bằng cách thêm một nguyên tử hydro vào mỗi nguyên tử cacbon xen kẽ ở mỗi bên của mặt phẳngdanh từ
- nanographeneDùng để mô tả các cấu trúc nano làm từ graphenedanh từ
- fluorographeneDẫn xuất flo hóa của graphene được tạo ra bằng cách cho cả hai mặt của tấm graphene tiếp xúc với flo nguyên tửdanh từ
- phagrapheneDạng graphene hai chiều, dạng thù hình của carbon được tìm thấy trong than chì, với các vòng 5/6/7 mặt thay vì chỉ các vòng 6 mặt như trong graphene thông thườngdanh từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- , – – .Khi một viên đạn vi mô va chạm với grafen, đường kính hình nón mà nó tạo ra – được xác định bằng cách kiểm tra các cánh hoa sau đó – cung cấp một cách để đo lường lượng năng lượng mà grafen hấp thụ trước khi gãy.
- ?Có thể dùng grafen để làm cáp cho thang máy không gian không?
- .Grafen là một chất làm từ cacbon nguyên chất.