Nghĩa chính
- Than chìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An allotrope of carbon, consisting of planes of carbon atoms arranged in hexagonal arrays with the planes stacked loosely, that is used as a dry lubricant, in "lead" pencils, and as a moderator in some nuclear reactors.
- Sợi than chì, nhựa gia cường than chìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Graphite-reinforced plastic, a composite plastic made with graphite fibers noted for lightweight strength and stiffness.
- Màu than chì, màu xám chìdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A grey colour, resembling graphite or the marks made with a graphite pencil.
- Bôi than chì, phủ than chìđộng từngoại động từ (transitive)To apply graphite to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- graphiteNguyên thể (infinitive)
- graphitesSố nhiều (plural)
- graphitedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- graphitingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| graphite pencil | Bút chì than | |
| graphite rod | Thanh than chì | |
| natural graphite | Than chì tự nhiên | |
| synthetic graphite | Than chì nhân tạo | |
| graphite bombdanh từ | danh từ | Loại vũ khí dùng để vô hiệu hóa lưới điện bằng cách rải các sợi carbon lên các hệ thống điện như đường dây điện |
| graphite fluoridedanh từ | danh từ | carbon monofluoridechưa dịch |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Vợt tennis hiện đại được làm từ sợi than chì, sợi thủy tinh và các vật liệu nhân tạo khác.
- , , , , , , .Bút chì than, đồ ăn, thuốc lá, kẹo cao su, bật lửa, que diêm hoặc dao bỏ túi đều không được phép mang vào phòng sạch.
- .Chỉ nên sử dụng loại dầu có chất lượng tốt nhất cùng với than chì nguyên chất.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc graphiteNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ĐứcGraphit
- từ tiếng Hy Lạp cổγράφωgráphō“to write”