Dịch

grammaticalization

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình hình thành ngữ phápdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of making grammatical.
  2. Quá trình thay đổi ngôn ngữ trong đó một từ hoặc hình vị được quy giản thành một ngữ pháp nhiều hơn là một từ vị, ví dụ như việc quy giản một từ nội dung đại diện cho một đối tượng hoặc hành động (danh từ hoặc động từ) thành một âm vậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of language change by which a word or morpheme is reduced to more of a grammeme than a lexeme, for example the reduction of a content word representing an object or action (a noun or verb) to a clitic.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. grammaticalizationDạng gốc (base form)
  2. grammaticalizationsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

grammatical-ization

  1. mượn từ tiếng Phápgrammaticalisation

Ngôn ngữ khác

AI