Dịch

gourmet

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người sành ăn uốngtính từkhông so sánh (not comparable)Fine; of superior quality.
  2. Người sành ăn, người sành rượudanh từA connoisseur in eating and drinking; someone who takes their food seriously.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gourmetDạng gốc (base form)
  2. gourmetsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

gourmet chefĐầu bếp thượng hạng
gourmet coffeeCà phê hảo hạng
gourmet foodĐồ ăn cao cấp
gourmet mealBữa ăn hảo hạng
gourmet restaurantNhà hàng cao cấp
gourmet pizzaChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgourmet
  2. từ tiếng Pháp trung đạigourmet
  3. từ tiếng Pháp cổgroumet“wine broker, valet in charge of wines, servant”

Ví dụ

  • .Chúng ta cần đến cửa hàng tạp hóa dành cho người sành ăn để mua những nguyên liệu lạ cho công thức này.
  • gourmet's . .Âm hộ lợn nái từng là món ăn khoái khẩu của người sành ăn. Nó được cho là có tác dụng kích dục.
  • .Chúng tôi đã đến một nhà hàng cao cấp.

AI