Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
gourmania
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nhiệt tình chuẩn bị và/hoặc ăn những món ăn ngon
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Enthusiasm for preparing and/or eating good food.
Nguồn gốc
(etymology)
gourmet
+
mania
Ví dụ
Writer
Judith
Moore
remembers
"
gourmania
"
sweeping
her
Oregon
college
town
in
the
1970
s
as
adventurous
gourmets
strove
to
outdo
each
other
with
Greek
or
Provençal
menus
,
complete
with
home-butchered
rabbit
.
Sliced
any
way
,
however
,
gourmania
means
big
business
.
AI
1
Nhiệt tình chuẩn bị và/hoặc ăn những món ăn ngon
1
Nhiệt tình chuẩn bị và/hoặc ăn những món ăn ngon
1
Nhiệt tình chuẩn bị và/hoặc ăn những món ăn ngon