Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dạng cổ của goldtính từkhông so sánh (not comparable)Obsolete form of gold.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mount Goulddanh từ riêng | danh từ riêng | Một vài ngọn núi trên khắp thế giới, ở California, Montana, Tasmania và Nam Cực |
| Gould-Jacobs reactiondanh từ | danh từ | Sự tổng hợp hữu cơ để điều chế quinolines |
| Gould's goannadanh từ | danh từ | Bungarra của loài Varanus gouldii |
| Gould's monitordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Gould's goanna |
| Gould's sequencedanh từ riêng | danh từ riêng | Dãy số nguyên đếm các số lẻ trong mỗi hàng của tam giác Pascal |
| Gould's jewelfrontdanh từ | danh từ | Loài chim ruồi, Heliodoxa aurescens |
| Gould's razor shelldanh từ | danh từ | Loài nhuyễn thể hai mảnh vỏ, Solen strictus, sống dọc theo bờ biển Nhật Bản, Trung Quốc, Đài Loan và Hàn Quốc |
| Gould's hooded snakedanh từ | danh từ | Suta gouldii, một loài rắn có nọc độc, đặc hữu của Tây Úc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Dạng cổ của gold
- không đếm được (uncountable)Obsolete form of gold.
Họ từ (word family)
cùng gốc goldVí dụ
- – , .Arthur Rubinstein chơi Chopin và Glenn Gould chơi Bach – đối với tôi, đỉnh cao của âm nhạc piano.
- .James Gould cũng tìm thấy chúng ở loài ong.
- Bach's , .Khi nghe các Biến tấu Goldberg của Bach do Glenn Gould chơi, tôi tự hỏi liệu chính nhà soạn nhạc có biểu diễn tác phẩm âm nhạc tuyệt vời này với sự điêu luyện nhường ấy không.