Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đạt được, kiếm được, có đượctính từkhông so sánh (not comparable)obtained, acquired
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-gotten gainsdanh từ | danh từ | Của phi nghĩa, tiền bất chính |
| ill-gottentính từ | tính từ | Phi nghĩa |
| ill-gotten gains never prospercụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Của phi nghĩa có già đâu |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Quá khứ phân từ của get
- past participle of get
Họ từ (word family)
cùng gốc gottenVí dụ
- .Tình hình bắt đầu trở nên tồi tệ.
- .Tôi tưởng Tom đã ra viện rồi.
Xuất hiện ở từ khác
- gotđồng nghĩa, dễ nhầmCùng là quá khứ phân từ của get và thường dùng sau have hoặc has ở tiếng Anh Mỹ.