Dịch

gotten

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ˈɡɒt.n̩/US/ˈɡɑ.tən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đạt được, kiếm được, có đượctính từkhông so sánh (not comparable)obtained, acquired

Cụm từ (phrase)

ill-gotten gainsdanh từCủa phi nghĩa, tiền bất chính
ill-gottentính từPhi nghĩa
ill-gotten gains never prospercụm từ(Tục ngữ) Của phi nghĩa có già đâu

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Quá khứ phân từ của get
  1. past participle of get

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Tình hình bắt đầu trở nên tồi tệ.
  • .Tôi tưởng Tom đã ra viện rồi.

AI