ill-gotten
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Phi nghĩatính từkhông so sánh (not comparable)Obtained improperly or illegally.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-gotten gainsdanh từ | danh từ | Của phi nghĩa, tiền bất chính |
| ill-gotten gains never prospercụm từ | cụm từ | (Tục ngữ) Của phi nghĩa có già đâu |
| ill-gotten gains never profit | Chưa có nghĩa | |
| ill-gotten goods never prosper | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- của phi nghĩa
- .
- .
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha