Nghĩa chính
- Như thần, có đặc tính thần thánhtính từHaving the characteristics of a god.
- Thuộc về thần linhtính từCharacteristic of a god.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- godlikeDạng gốc (base form)
- more godlikeSo sánh hơn (comparative)
- most godlikeSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ; ; — !Chính con người là sai lầm lớn nhất của ông; ông đã tạo ra một đối thủ cho chính mình; khoa học khiến con người trở nên như thần — các linh mục và thần linh sẽ hết thời khi con người trở nên am hiểu khoa học!
- , , .Lòng nhân từ là đặc trưng của thần linh, và ai làm điều tốt nhất cho đồng loại chính là Bậc thầy của các Bậc thầy, và đã học được Nghệ thuật của mọi Nghệ thuật.
- , . super-machines, .. .Để phát triển trong kỷ nguyên của máy móc thông minh, chúng ta cần mở rộng tư duy. Thay vì lo lắng về những siêu máy móc như thần, chúng ta nên kể những câu chuyện hay hơn về mọi cách mà AI đang thay đổi thế giới mỗi ngày.
Họ từ (word family)
cùng gốc godlikeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha