Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Xoay tròn, quay quanhđộng từTo physically swirl or rotate.
- Quay tròn, xoay quanhđộng từTo rotate, to move in a circle.
- Đi vòng quanh, chạy quanhđộng từngoại động từ (transitive)To travel around (something) physically.
- Vượt qua, né tránh, láchđộng từngoại động từ (transitive)To circumvent, evade or outmanoeuvre.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go roundNguyên thể (infinitive)
- goes roundNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went round (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone round (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going roundPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Động từ (verb) 5
Đi loanh quanh
- ngoại động từ (transitive)Đi loanh quanh, lượn lờ, xoay quanhTo circulate, to move aimlessly.
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- đi một vòng lớn
- đi thăm ai
- đi vòng quanh thế giới
Xuất hiện ở từ khác
- roundkết hợpđi vòng