Dịch

go into

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Xem xét, tìm hiểu kỹđộng từTo get involved in; to investigate or explore.
  2. Theo đuổi nghềđộng từTo embark upon as an occupation or profession.
  3. Chia hết chođộng từTo divide, to be a factor of.
  4. Tấn côngđộng từTo attack; to assault physically.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. go intoNguyên thể (infinitive)
  2. goes intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. went into (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
  4. gone into (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
  5. going intoPhân từ I (present participle)

Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.

Cụm từ (phrase)

go into detailđộng từĐi vào chi tiết
go into one's shellđộng từHành động phòng thủ
go into the long grassđộng từĐồng nghĩa với kick into the long grass
go into townLên phố, vào trung tâm
go into rehabVào cai nghiện
go into laborBắt đầu chuyển dạ
go into exileĐi lưu vong
go into labourBắt đầu chuyển dạ

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Đi vào
  1. Used other than figuratively or idiomatically: see go, into.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Tấn công

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • .Chúng ta cần tìm hiểu kỹ bối cảnh của vụ việc trước khi đưa ra kết luận.
  • .Tôi làm trợ lý một thời gian trước khi theo đuổi nghề giáo.
  • 11 88 99 100.11 chia hết cho 88 và 99 nhưng không chia hết cho 100.

AI