Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Xem xét, tìm hiểu kỹđộng từTo get involved in; to investigate or explore.
- Theo đuổi nghềđộng từTo embark upon as an occupation or profession.
- Chia hết chođộng từTo divide, to be a factor of.
- Tấn côngđộng từTo attack; to assault physically.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- go intoNguyên thể (infinitive)
- goes intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- went into (bất quy tắc)Quá khứ (past simple)
- gone into (bất quy tắc)Phân từ II (past participle)
- going intoPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| go into detailđộng từ | động từ | Đi vào chi tiết |
| go into one's shellđộng từ | động từ | Hành động phòng thủ |
| go into the long grassđộng từ | động từ | Đồng nghĩa với kick into the long grass |
| go into town | Lên phố, vào trung tâm | |
| go into rehab | Vào cai nghiện | |
| go into labor | Bắt đầu chuyển dạ | |
| go into exile | Đi lưu vong | |
| go into labour | Bắt đầu chuyển dạ |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Đi vào
- Used other than figuratively or idiomatically: see go, into.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Tấn công
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Chúng ta cần tìm hiểu kỹ bối cảnh của vụ việc trước khi đưa ra kết luận.
- .Tôi làm trợ lý một thời gian trước khi theo đuổi nghề giáo.
- 11 88 99 100.11 chia hết cho 88 và 99 nhưng không chia hết cho 100.