Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Glutendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The major protein in cereal grains, especially wheat; responsible for the elasticity in dough and the structure in baked bread.
- Khối bùn dẻo quánh, khối dính nhãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gluey, sticky mass of clay, bitumen etc.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glutenDạng gốc (base form)
- glutensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| contain gluten | Chứa gluten | |
| gluten allergy | Dị ứng gluten | |
| gluten intolerance | Chứng không dung nạp gluten | |
| gluten sensitivity | Sự nhạy cảm với gluten | |
| gluten-freetính từ | tính từ | Thực phẩm không chứa gluten |
| gluten breaddanh từ | danh từ | Các loại bánh mì được làm hoặc chế biến bằng gluten |
| gluten-free madnessdanh từ | danh từ | Việc tập trung quá mức vào chế độ ăn không chứa gluten, thường được coi là mốt hoặc xu hướng, hơn là một lựa chọn chế độ ăn uống cần thiết cho những người mắc các bệnh lý như bệnh celiac |
| gluten casein | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Fibrin
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fibrin (formerly considered as one of the "animal humours").
Họ từ (word family)
cùng gốc glutenNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạigluten
- từ tiếng Latinhglūten“glue”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , […]Thật không may, theo nhiều chuyên gia, bánh mì nguyên cám là món rất khó làm chuẩn, do hàm lượng gluten thấp trong bột khiến bánh bị đặc ruột […]
- , .Bất chấp cơn mưa liên miên biến đường sá thành những bãi bùn dẻo quánh, quân Yankee vẫn tiếp tục tiến bước.
- , , .Cỗ máy bạo tàn chính là cơ thể phụ nữ, nghiền nát và xay nhuyễn khối vật chất thô, chất keo dính của da thịt con người.