Dịch

gluten

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Glutendanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The major protein in cereal grains, especially wheat; responsible for the elasticity in dough and the structure in baked bread.
  2. Khối bùn dẻo quánh, khối dính nhãodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A gluey, sticky mass of clay, bitumen etc.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glutenDạng gốc (base form)
  2. glutensSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

contain glutenChứa gluten
gluten allergyDị ứng gluten
gluten intoleranceChứng không dung nạp gluten
gluten sensitivitySự nhạy cảm với gluten
gluten-freetính từThực phẩm không chứa gluten
gluten breaddanh từCác loại bánh mì được làm hoặc chế biến bằng gluten
gluten-free madnessdanh từViệc tập trung quá mức vào chế độ ăn không chứa gluten, thường được coi là mốt hoặc xu hướng, hơn là một lựa chọn chế độ ăn uống cần thiết cho những người mắc các bệnh lý như bệnh celiac
gluten caseinChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Fibrin
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Fibrin (formerly considered as one of the "animal humours").

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạigluten
  2. từ tiếng Latinhglūten“glue”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , , , , […]Thật không may, theo nhiều chuyên gia, bánh mì nguyên cám là món rất khó làm chuẩn, do hàm lượng gluten thấp trong bột khiến bánh bị đặc ruột […]
  • , .Bất chấp cơn mưa liên miên biến đường sá thành những bãi bùn dẻo quánh, quân Yankee vẫn tiếp tục tiến bước.
  • , , .Cỗ máy bạo tàn chính là cơ thể phụ nữ, nghiền nát và xay nhuyễn khối vật chất thô, chất keo dính của da thịt con người.

AI