Dịch

glutamic

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Của, liên quan đến, hoặc có nguồn gốc từ axit glutamictính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or derived from glutamic acid

Cụm từ (phrase)

glutamic aciddanh từAxit amin không thiết yếu, axit α-amino-glutaric, xuất hiện rộng rãi trong các mô động vật và thực vật; muối bột ngọt được sử dụng làm gia vị tăng hương vị
serum glutamic oxaloacetic transaminasedanh từLoại enzyme được tìm thấy trong các mô tim và gan
pteroyl glutamic aciddanh từfolic acidchưa dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhgluten“glue”

AI