Dịch

glutamate

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Muối hoặc este axit glutamicdanh từAny salt or ester of glutamic acid.
  2. Anion axit glutamicdanh từThe anion of glutamic acid in its role as a neurotransmitter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glutamateDạng gốc (base form)
  2. glutamatesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

monosodium glutamatedanh từBột ngọt, mì chính, mononatri glutamat, vị tinh
sodium glutamatedanh từĐồng nghĩa với monosodium glutamate
monosodium glutamate symptom complexdanh từTập hợp các triệu chứng được cho là có liên quan đến việc ăn thực phẩm có chứa glutamate và các hợp chất glutamic khác như axit glutamic, thường liên quan đến đau đầu, mạch nhanh và ngứa ran
monammonium glutamateChưa có nghĩa
monopotassium glutamateChưa có nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , ; .Ở cấp độ synap, việc tận cùng sợi trục phải giải phóng liên tục glutamate cũng giống như giảng viên lải nhải lặp đi lặp lại; khoảnh khắc ngưỡng sau synap vượt qua và các thụ thể NMDA lần đầu kích hoạt chính là lúc gai nhánh cây hiểu ra vấn đề.
  • .Ẩm thực châu Á thường được nêm bột ngọt.
  • .Tom bị dị ứng với bột ngọt.

AI