Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Độ sáng; sự huy hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Brightness; splendour.
- Ánh sáng; một ngọn nến; một chiếc đèn lồng; một ngọn lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light; a candle; a lantern; a fire.
- Con mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An eye.
- Xây dựng thương hiệu trên tayđộng từngoại động từ (transitive)To brand on the hand.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- glimDạng gốc (base form)
- glimsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| douse the glimcụm từ | cụm từ | (Từ cổ,nghĩa cổ) Tắt đèn |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Cặp kính hoặc kính đeo mắt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pair of glasses or spectacles.
Họ từ (word family)
cùng gốc glimNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiglim
- từ tiếng Anh cổgleomu“splendor”
- từ tiếng Bắc Âu cổ*glim
Ví dụ
- " , ;" , .
- glimm'd .
- Heibers […]