Dịch

glim

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Độ sáng; sự huy hoàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Brightness; splendour.
  2. Ánh sáng; một ngọn nến; một chiếc đèn lồng; một ngọn lửadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A light; a candle; a lantern; a fire.
  3. Con mắtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An eye.
  4. Xây dựng thương hiệu trên tayđộng từngoại động từ (transitive)To brand on the hand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. glimDạng gốc (base form)
  2. glimsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

douse the glimcụm từ(Từ cổ,nghĩa cổ) Tắt đèn

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 2
Cặp kính hoặc kính đeo mắt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A pair of glasses or spectacles.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglim
  2. từ tiếng Anh cổgleomu“splendor”
  3. từ tiếng Bắc Âu cổ*glim

Ví dụ

  • " , ;" , .
  • glimm'd .
  • Heibers […]

AI