Nghĩa chính
- Liếc nhìn (vào); nhìn sang một bênđộng từnội động từ (intransitive)To glance (at); to look sideways.
- Cái nhìn nghiêngdanh từnội động từ (intransitive)A sideways glance.
Họ từ (word family)
cùng gốc glimeVí dụ
- . . other's . . .
- ‘, , , ?’ , ‘’ .
- , — — . — , , , , , , , .
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiglimme“radiance, brightness”
- mượn từ tiếng Scotsglim“glance, glimpse”
- mượn từ Norwegian Nynorskglim“glimpse, glimmer”