Dịch

glime

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Liếc nhìn (vào); nhìn sang một bênđộng từnội động từ (intransitive)To glance (at); to look sideways.
  2. Cái nhìn nghiêngdanh từnội động từ (intransitive)A sideways glance.

Ví dụ

  • . . other's . . .
  • ‘, , , ?’ , ‘’ .
  • , — — . — , , , , , , , .

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiglimme“radiance, brightness”
  2. mượn từ tiếng Scotsglim“glance, glimpse”
  3. mượn từ Norwegian Nynorskglim“glimpse, glimmer”

AI