Dịch

glia

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Cách viết khác : gliacytedanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The network of glial cells that supports nervous system tissue.

Cụm từ (phrase)

glial celldanh từLoại tế bào trong hệ thần kinh cung cấp sự hỗ trợ cho các tế bào thần kinh
glial fibrillary acidic proteindanh từProtein sợi trung gian được biểu hiện bởi nhiều loại tế bào của hệ thần kinh trung ương
glio-tiền tốNhúng vào một ma trận gelatin

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổγλίαglía

AI