Dịch

glio-

tiền tố (prefix)
UK/ɡlʌɪ.ə(ʊ)/US/ɡli.oʊ/

Nghĩa chính

  1. Nhúng vào một ma trận gelatintiền tốEmbedded in a gelatinous matrix.
  2. Chất giống như keotiền tốSubstance resembling glue.
  3. Gliomatous.chưa dịchtiền tố
  4. Glial.chưa dịchtiền tố

2 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Nguồn gốc (etymology)

glia-o-

  1. từ tiếng Hy Lạp cổγλίαglía“glue”

AI