Dịch

gizmo

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đồ vật, thiết bịdanh từSomething, generally a device or gadget, whose real name is unknown or forgotten.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • ?Bạn có nhớ Gizmo trong phim Gremlins không?
  • .Cái món đồ mới mà bạn muốn hiện đang có ở cửa hàng đấy.
  • $300 .Tom nói anh ấy sẵn sàng chi tới 300 đô la cho cái món đồ mà bạn đang cố bán đó.

AI