Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gizmotronics
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Nói chung là các thiết bị điện tử khéo léo và phức tạp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Ingenious and complicated electronic devices, collectively.
Nguồn gốc
(etymology)
gizmo
+
-tronics
AI
1
Nói chung là các thiết bị điện tử khéo léo và phức tạp
1
Nói chung là các thiết bị điện tử khéo léo và phức tạp
1
Nói chung là các thiết bị điện tử khéo léo và phức tạp