Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
gizmology
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Việc nghiên cứu hoặc sử dụng các thiết bị phức tạp
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The study or use of complex devices.
Nguồn gốc
(etymology)
gizmo
+
-logy
AI
1
Việc nghiên cứu hoặc sử dụng các thiết bị phức tạp
1
Việc nghiên cứu hoặc sử dụng các thiết bị phức tạp
1
Việc nghiên cứu hoặc sử dụng các thiết bị phức tạp