ghosting
B2danh từ (noun)
AUnguồn
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Cắt đứt liên lạc đột ngộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A method of ending a personal relationship by stopping any contact with the other party and not providing an explanation.
- Hiện tượng bóng ma trên hìnhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The blurry appearance of a television picture resulting from interference caused by multipath reception.
- Đánh cắp danh tính người chếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A form of identity theft in which someone steals the identity, and sometimes even the role within society, of a specific dead person (the "ghost") who is not widely known to be deceased.
- Hiện tượng hằn chữ sang trangdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The phenomenon of the writing on one side of a page in a notebook being partly visible on the other side.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ghostingDạng gốc (base form)
- ghostingsSố nhiều (plural)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Chụp ảnh ma
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ghost imaging.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- broken-off , .Các câu chuyện về ghosting thường nói về những mối tình tan vỡ, nhưng ghosting cũng có thể chấm dứt một tình bạn.
- .Tôi nghĩ Tom có thể đang ghost tôi.
- ’ .Họ đã thăm dò trải nghiệm của những người tham gia về ghosting từ góc độ của cả người thực hiện và người bị ghost.