Dịch

bleed-through

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự thấm mực từ mặt này sang mặt kia của trang indanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The seepage of ink from one side of a printed page to the other.
  2. Sự biến màu của veneer gỗ do thấm keodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The discolouration of a wood veneer due to seepage of glue.
  3. Dấu vết yếu của thông tin từ tính được truyền sang các lớp băng ghi âm liền kề, dẫn đến tiếng vang không mong muốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A weak imprint of magnetic information transferred to adjacent layers of audiotape, resulting in an unwanted echo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bleed-throughDạng gốc (base form)
  2. bleed-throughsSố nhiều (plural)

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI